nativization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình trong đó một ngôn ngữ tiếp thu được người bản xứdanh từkhông đếm được (uncountable)The process whereby a language acquires native speakers.
- Quá trình trong đó một ngôn ngữ ở một khu vực mới có được các đặc điểm được bản địa hóa, như bằng cách tiếp xúc với các ngôn ngữ có sẵn trong khu vực đó hoặc để đáp ứng với môi trường địa phươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The process whereby a language in a new region acquires localised features, as by contact with pre-existing languages of the region, or in response to the local environment.
- Quá trình trong đó cách phát âm của từ mượn được điều chỉnh phù hợp với hệ thống âm thanh của ngôn ngữ mượndanh từkhông đếm được (uncountable)The process whereby a loan word’s pronunciation is adapted to the sound system of the borrowing language.