Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a natural at something
US
/
ə
ˈ
n
æ
tʃ
ɚ
ə
l
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bẩm sinh làm được việc gì
Ví dụ
He
is
a
natural
at
fixing
old
computers
.
Anh ấy có năng khiếu bẩm sinh về việc sửa máy tính cũ.
Xuất hiện ở từ khác
natural
kết hợp
bẩm sinh làm được việc gì
AI
1
Bẩm sinh làm được việc gì
1
Bẩm sinh làm được việc gì
1
Bẩm sinh làm được việc gì