Nghĩa chính
- Bên ngoài, không cốt yếutính từExternal; separable from the thing itself; inessential.
- Ngoại tại, ở ngoàitính từNot belonging to something; outside.
- Yếu tố ngoại tạidanh từAn external factor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extrinsicDạng gốc (base form)
- extrinsicsSố nhiều (plural)
- more extrinsicSo sánh hơn (comparative)
- most extrinsicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extrinsic motivationdanh từ | danh từ | Động lực tham gia vào một hoạt động dựa trên việc đạt được mục tiêu bên ngoài, chẳng hạn như nhận được sự khen ngợi và tán thành, hoặc nhận giải thưởng hoặc khoản thanh toán, thay vì tham gia vào một hoạt động vì lợi ích riêng của hoạt động đó |
| extrinsic valuedanh từ | danh từ | Giá trị có nguồn gốc từ mối quan hệ hoặc công cụ, từ mối quan hệ của một thứ này với những thứ khác, hoặc giá trị của nó như một phương tiện để đạt được mục đích khác |
| extrinsic rewarddanh từ | danh từ | Một phần thưởng, chẳng hạn như thức ăn, hữu hình và có thể nhìn thấy được đối với người khác và bên ngoài |
| extrinsic proteindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với peripheral membrane protein |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápextrinsèque
- từ tiếng Latinhextrinsecus“from without, without, on the outside”
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc extrinsicVí dụ
- , .Một cuộc điều tra đã xác định rằng các yếu tố bên ngoài khiến tòa nhà sụp đổ, thay vì một khiếm khuyết trong cấu trúc bên trong hoặc vật liệu của nó.
- , , .Nếu học sinh không muốn tham gia, chúng ta nên cung cấp một số động lực ngoại tại, như điểm cộng.
- .Những điều này có thể do các ràng buộc ngoại tại quá hạn chế hoặc thiết kế lắp ráp bất khả thi về mặt vật lý.