Nghĩa chính
- Mốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A growth of minute powdery or webby fungi, whitish or of different colors, found on various diseased or decaying substances.
- Làm mốc, làm nhiễm nấmđộng từngoại động từ (transitive)To taint with mildew.
- Bị mốc, nhiễm nấm mốcđộng từnội động từ (intransitive)To become tainted with mildew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| downy mildewdanh từ | danh từ | Các loại vi khuẩn oomycete, thuộc họ Peronosporaceae, là loài ký sinh bắt buộc ở thực vật |
| wheat mildewdanh từ | danh từ | Căn bệnh ảnh hưởng đến tai lúa mì |
| powdery mildewdanh từ | danh từ | Loại nấm mốc ảnh hưởng đến nhiều loại cây lương thực quan trọng, do nấm thuộc bộ Erysiphales gây ra |
| sorghum downy mildewdanh từ | danh từ | Bệnh ở lúa miến do Peronosclerospora sorghi gây ra và có các triệu chứng bao gồm nhiễm clo, rụng lá và chết cây |
| crazy top downy mildewdanh từ | danh từ | Bệnh thực vật do nấm Sclerophthora macrospora gây ra |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mildewNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimyldew
- từ tiếng Anh cổmildēaw
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*milidauw
Ví dụ
- .Cái đầu hói màu tía của ông giờ trông giống như một hộp sọ bị nấm mốc.
- .Chuyển quần áo từ máy giặt sang máy sấy trước khi chúng bắt đầu bị mốc.
- .Cô ấy phát hiện nấm mốc mọc quanh bồn rửa bát trong bếp.