Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thường theo sau là đi hoặc xuống: làm cho (thứ gì đó) mục nát hoặc thối rữa, hoặc vỡ vụn thành từng mảnhđộng từngoại động từ (transitive)Often followed by away or down: to cause (something) to decay or rot, or to crumble to pieces.
- Thường theo sau là sự biến mất: mục nát hoặc thối rữa, hoặc vỡ vụn thành từng mảnhđộng từnội động từ (intransitive)Often followed by away: to decay or rot, or to crumble to pieces.
- Chết đi, biến mấtđộng từnội động từ (intransitive)To die away, to disappear.
- Người nặn hoặc tạo hình vật liệu thành đồ vật, đặc biệt là đất sét thành gạch, đồ gốm, v.vdanh từA person who moulds or shapes material into objects, especially clay into bricks, pottery, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moulderNguyên thể (infinitive)
- mouldersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- moulderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- moulderingPhân từ I (present participle)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 6
Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) chết đi hoặc biến mất
- ngoại động từ (transitive)To cause (someone or something) to die away or disappear.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] [], .
- [] [Time's] / moulder'd tovver, / VVhich, vvhen frovvn'd vvith , / : […]
- [] ; […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa