Dịch

modeless

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không theo phương thức; không có các chế độ riêng biệt trong đó đầu vào của người dùng có tác dụng khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)Not modal; not having separate modes in which user input has different effects.
  2. Không theo phương thức; không yêu cầu người dùng tương tác ngay lập tức và do đó cho phép tương tác với các vật dụng kháctính từkhông so sánh (not comparable)Not modal; not requiring immediate user interaction and thus allowing interaction with other widgets.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . .

AI