Nghĩa chính
- Điều kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of modifying a person or animal's behaviour.
- Rèn luyện thể lực, tập luyệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any preparation or training, especially athletic training of the body.
- Điều hòa mẫu thửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The storage of a material specimen under specified temperature, humidity for a specified time prior to testing.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của conditionđộng từpresent participle and gerund of condition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conditioningDạng gốc (base form)
- conditioningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air conditioningdanh từ | danh từ | Hơi điều hòa, không khí điều hòa |
| conditioning timedanh từ | danh từ | Tổng thời gian cần thiết để một mẫu đạt được trạng thái cân bằng ở điều kiện quy định |
| conditioning housedanh từ | danh từ | Cơ sở đo lường khoa học về trọng lượng, chiều dài và tình trạng thực sự của hàng hóa thương mại |
| social conditioningdanh từ | danh từ | Quá trình xã hội học đào tạo các cá nhân trong xã hội để phản ứng theo cách được xã hội nói chung và các nhóm ngang hàng trong xã hội chấp thuận |
| classical conditioningdanh từ | danh từ | Quá trình học tập trong đó một kích thích trung tính trước đây (chẳng hạn như tiếng chuông) được kết hợp với một kích thích mạnh (chẳng hạn như thức ăn trong trường hợp của một con chó), sao cho kích thích trung tính xuất hiện để tạo ra một phản ứng có điều kiện (chảy nước miếng) tương tự như phản ứng được tạo ra bởi kích thích mạnh |
| operant conditioningdanh từ | danh từ | Kỹ thuật sửa đổi hành vi thông qua củng cố tích cực và tiêu cực cũng như hình phạt tích cực và tiêu cực |
| Pavlovian conditioningdanh từ | danh từ | Điều hòa cổ điển |
| air-conditioning | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc conditioning- pseudoconditioningViệc tạo ra phản ứng có điều kiện đối với kích thích trung tính sau khi tiếp xúc nhiều lần với kích thích có điều kiệndanh từ
- counterconditioningDạng điều hòa trong đó phản ứng tiêu cực trước một kích thích được thay thế bằng phản ứng tích cựcdanh từ
- postconditioningSau khi điều hòatính từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Không thể đi xe mà thiếu điều hòa vào giữa tháng 8.
- .Ở đây không có máy điều hòa.
- .Sami có máy điều hòa.