Nghĩa chính
- Tổng thời gian cần thiết để một mẫu đạt được trạng thái cân bằng ở điều kiện quy địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The total amount of time required for a sample to attain equilibrium at the specified condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conditioning timeDạng gốc (base form)
- conditioning timesSố nhiều (plural)