Dịch

orthographic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một phép chiếu được sử dụng trong bản đồ, kiến trúc, v.v., trong đó các tia song songtính từkhông so sánh (not comparable)Of a projection used in maps, architecture etc., in which the rays are parallel.
  2. Của, hoặc liên quan đến, chính tảtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to, orthography.

Cụm từ (phrase)

orthographic neighbourdanh từTừ khác với một từ khác có cùng độ dài chỉ một chữ cái
orthographic neighborhooddanh từTập hợp các từ có thể được hình thành bằng cách thay đổi một chữ cái trong khi vẫn giữ nguyên vị trí của các chữ cái
orthographic neighbourhooddanh từUK standard spelling of orthographic neighborhood.chưa dịch
orthographic neighborChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ortho--graph-ic

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὀρθογράφοςorthográphos

Ví dụ

  • , (, , , ) .

AI