Nghĩa chính
- Của một phép chiếu được sử dụng trong bản đồ, kiến trúc, v.v., trong đó các tia song songtính từkhông so sánh (not comparable)Of a projection used in maps, architecture etc., in which the rays are parallel.
- Của, hoặc liên quan đến, chính tảtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to, orthography.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orthographic neighbourdanh từ | danh từ | Từ khác với một từ khác có cùng độ dài chỉ một chữ cái |
| orthographic neighborhooddanh từ | danh từ | Tập hợp các từ có thể được hình thành bằng cách thay đổi một chữ cái trong khi vẫn giữ nguyên vị trí của các chữ cái |
| orthographic neighbourhooddanh từ | danh từ | UK standard spelling of orthographic neighborhood.chưa dịch |
| orthographic neighbor | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , (, , , ) .
Họ từ (word family)
cùng gốc orthographicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha