Dịch

orthographically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về hoặc liên quan đến chính tả (cách viết ngôn ngữ, thường là ngôn ngữ tự nhiên)trạng từkhông so sánh (not comparable)Regarding or relating to orthography (the way in which languages, usually natural languages, are written).
  2. Theo chính tả được tiêu chuẩn hóa hoặc được chấp nhận chính thức: sử dụng đúng chính tả và (nghiêm ngặt hơn) đúng chính tả, dấu câu, viết hoa và in nghiêngtrạng từkhông so sánh (not comparable)According to standardized or formally accepted orthography: using proper spelling, and (more strictly) proper spelling, punctuation, capitalization, and italics.
  3. Sử dụng phép chiếu trực giao (cách hiển thị các vật thể ba chiều trong bản vẽ kỹ thuật hai chiều)trạng từkhông so sánh (not comparable)Using an orthographic projection (a way of showing three-dimensional objects in two-dimensional engineering drawings).

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI