Dịch

catchphrase

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Câu cửa miệng, khẩu hiệudanh từA repeated expression, often originating in popular culture.
  2. Câu cửa miệng đặc trưngdanh từA signature phrase of a particular person or group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catchphraseDạng gốc (base form)
  2. catchphrasesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , ‘Don’t !’Cựu giám đốc chương trình hài của BBC cho rằng những câu cửa miệng đã lỗi thời. Nhưng như hạ sĩ Jones có lẽ sẽ nói, 'Đừng hoảng sợ!'
  • , , , , , , .Thay vào đó, các bài hát nhạc đồng quê kiểu "bro" xâu chuỗi một tập hợp sáo mòn gồm các chủ đề về nhâm nhi bia, lái xe tải, đeo kính râm, đường đất, và những cô gái da ngăm mặc quần đùi, thường dẫn đến một đoạn điệp khúc hát nhại câu cửa miệng dễ đoán.
  • .Anh thậm chí còn chẳng có câu cửa miệng nào.

AI