phrasebook
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sách chứa các cụm từ thông dụng của hai ngôn ngữ trở lên, dùng để học ngoại ngữdanh từA book containing common phrases in two or more languages, used to learn a foreign language.
- Cuốn sách thường bỏ túi bao gồm các cách diễn đạt và từ vựng hàng ngày bằng hai ngôn ngữ và dành cho những du khách muốn giao tiếp với người dân địa phương khi ở các quốc gia khácdanh từA usually pocket-sized book consisting of everyday expressions and vocabulary in two languages and intended for travellers who wish to communicate with locals while in other countries.
- Liên quan đến một cuốn sách thành ngữtính từOf or pertaining to a phrasebook.
- Về khả năng thông thạo ngôn ngữ của một người, bị hạn chế hoặc thiếu sóttính từOf one's fluency of a language, limited or deficient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phrasebookDạng gốc (base form)
- phrasebooksSố nhiều (plural)