Nghĩa chính
- Miễn phí, không mất tiềntrạng từkhông so sánh (not comparable)For free.
- Uổng công, vô ích, lãng phítrạng từkhông so sánh (not comparable)In vain, uselessly, wastefully, or pointlessly.
- Vô cớ, vô duyên vô cớ, không vì lý do gìtrạng từkhông so sánh (not comparable)Without cause or without due cause.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| not for nothingcụm từ | cụm từ | Không phải không có lý do; (thường xuyên) vì một lý do chính đáng |
| want for nothingđộng từ | động từ | Có mọi thứ người ta cần |
| thanks for nothingthán từ | thán từ | Biểu hiện sự không hài lòng đối với một người không cung cấp những gì họ muốn |
| you don't get something for nothingcụm từ | cụm từ | Người ta không thể mong đợi nhận được một số lợi ích nếu người ta không trả tiền cho nó theo một cách nào đó hoặc không gặp phải mối nguy hiểm hoặc tổn hại đối trọng |
| go for nothingđộng từ | động từ | Không có giá trị, hoặc không mang trọng lượng với ai đó |
Xuất hiện ở từ khác
- nothingkết hợpmiễn phí; uổng công
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Tôi đến đây mà chẳng được gì, anh ấy không ở đây.
- . .
- . !