emancipated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được giải phóng, tự dotính từHaving been set free from someone's control, or from some constraint; at liberty, free.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emancipatedDạng gốc (base form)
- more emancipatedSo sánh hơn (comparative)
- most emancipatedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc emancipatedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được giải phóng
Khác
Ví dụ
- .Austin là một người vị thành niên được giải phóng.
- ?Bạn đã được giải phóng chưa?
- .Ông ấy hứa với những người nô lệ rằng họ sẽ được giải phóng.