Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cứ tự nhiênđộng từTo feel able without giving offense.
- Bạn có sự cho phép của tôiđộng từYou have my permission.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- feel freeNguyên thể (infinitive)
- feels freeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- felt free (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- feeling freePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bạn có sự cho phép của tôi
- You have my permission.
Xuất hiện ở từ khác
- freekết hợpcứ tự nhiên
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , . , .Khi bạn ở một mình trong căn hộ của mình, bạn cảm thấy độc lập. Khi bạn ở một mình trong phòng của mình, bạn cảm thấy tự do. Khi bạn ở một mình trong giường của mình, bạn cảm thấy cô đơn.
- .
- , .