Dịch

feel free

động từ (verb)
UK/ˈfiːl ˈfɹiː/US/ˈfil ˈfɹi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cứ tự nhiênđộng từTo feel able without giving offense.
  2. Bạn có sự cho phép của tôiđộng từYou have my permission.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. feel freeNguyên thể (infinitive)
  2. feels freeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. felt free (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feeling freePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bạn có sự cho phép của tôi
  1. You have my permission.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , . , .Khi bạn ở một mình trong căn hộ của mình, bạn cảm thấy độc lập. Khi bạn ở một mình trong phòng của mình, bạn cảm thấy tự do. Khi bạn ở một mình trong giường của mình, bạn cảm thấy cô đơn.
  • .
  • , .

AI