Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự quyên góp, sự dặt mua dài hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Access to a resource for a period of time, generally for payment.
- Dành riêng cho người đăng kýdanh từAvailable only via such access.
- Sự chấp thuận chính thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formal acceptance of something, especially when verified with a signature.
- Việc ký têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The signing of one's name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subscriptionDạng gốc (base form)
- subscriptionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- subscription to/for sthđăng ký gìa subscription to Netflixđăng ký Netflix
- by subscriptionbằng cách đăng kýCopies are available by subscription.Bản sao có thể nhận bằng cách đăng ký.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subscription boxdanh từ | danh từ | Phân phối định kỳ các sản phẩm thích hợp cho người đăng ký |
| subscription belldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với subscriber bell |
| subscription trapdanh từ | danh từ | Hành vi cố gắng lừa người tiêu dùng bắt đầu đăng ký mua một số sản phẩm hoặc dịch vụ |
| yearly subscription | Gói thuê bao hàng năm | |
| magazine subscription | Đăng ký mua tạp chí | |
| cancel a subscription | Hủy đăng ký | |
| canceled subscription | Đăng ký bị hủy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc đóng góp tiền vào quỹ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Contributing or promising to contribute money to a common fund.
Họ từ (word family)
cùng gốc subscriptionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đăng ký của bạn đã hết hạn.
- .Đăng ký của bạn đã kết thúc.
- Tom's .Đăng ký của Tom đã hết hạn.