Dịch

subscription

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự quyên góp, sự dặt mua dài hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Access to a resource for a period of time, generally for payment.
  2. Dành riêng cho người đăng kýdanh từAvailable only via such access.
  3. Sự chấp thuận chính thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formal acceptance of something, especially when verified with a signature.
  4. Việc ký têndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The signing of one's name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subscriptionDạng gốc (base form)
  2. subscriptionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subscription to/for sthđăng ký gìa subscription to Netflixđăng ký Netflix
  • by subscriptionbằng cách đăng kýCopies are available by subscription.Bản sao có thể nhận bằng cách đăng ký.

Cụm từ (phrase)

subscription boxdanh từPhân phối định kỳ các sản phẩm thích hợp cho người đăng ký
subscription belldanh từĐồng nghĩa với subscriber bell
subscription trapdanh từHành vi cố gắng lừa người tiêu dùng bắt đầu đăng ký mua một số sản phẩm hoặc dịch vụ
yearly subscriptionGói thuê bao hàng năm
magazine subscriptionĐăng ký mua tạp chí
cancel a subscriptionHủy đăng ký
canceled subscriptionĐăng ký bị hủy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc đóng góp tiền vào quỹ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Contributing or promising to contribute money to a common fund.

Nguồn gốc (etymology)

sub-script-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhsubscriptiō

Ví dụ

  • .Đăng ký của bạn đã hết hạn.
  • .Đăng ký của bạn đã kết thúc.
  • Tom's .Đăng ký của Tom đã hết hạn.

AI