Dịch

barter

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɑː.(ɹ)tə(ɹ)/US/ˈbɑɹ.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự đổi hàng, hàng đổi hàng, vật đổi vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)An exchange of goods or services without the use of money.
  2. Hàng trao đổi, vật trao đổidanh từkhông đếm được (uncountable)The goods or services used in such an exchange.
  3. Đổiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To exchange goods or services without involving money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barterNguyên thể (infinitive)
  2. bartersSố nhiều (plural)
  3. barteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. barteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • barter (with sb) (for sth)trao đổi (với ai) (để lấy cái gì)The prisoners tried to barter with the guards for items like writing paper and books.Các tù nhân cố gắng trao đổi với lính canh để lấy những món đồ như giấy viết và sách.
  • barter sth (for sth)trao đổi cái gì (lấy cái gì)The local people bartered wheat for tools.Người dân địa phương đã trao đổi lúa mì lấy công cụ.

Cụm từ (phrase)

silent barterdanh từHệ thống trao đổi hàng hóa, từng phổ biến ở Châu Phi, trong đó các thương nhân giữ im lặng, vì họ không có ngôn ngữ chung hoặc vì cả hai đều muốn giữ bí mật và không thảo luận về nguồn gốc hàng hóa của mình (đặc biệt là vàng và muối)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổbarater

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đổi hàng
Đổi
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng tôi không có tiền nên phải sống bằng hình thức đổi hàng.
  • .Người đàn ông dùng đồng hồ của mình làm vật trao đổi để trả tiền nợ.
  • .Bạn có thể đổi lấy một số món đồ mình cần tại chợ địa phương.

AI