Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mặc cả, mặc cả hoặc đàm phán về việc bán hàngđộng từnội động từ (intransitive)To bargain, haggle or negotiate over a sale.
- Trao đổiđộng từnội động từ (intransitive)To barter.
- Chơi vĩ cầmđộng từnội động từ (intransitive)To fiddle.
- Sự trao đổi, trao đổi hoặc trao đổi các đồ vật nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chaffering, barter, or exchange, of small wares.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dicker-roddanh từ | danh từ | Thiết bị bao gồm một thanh dài ba thước Anh có điểm đánh dấu ở đầu, được sử dụng trong bóng đá lưới để xác định điểm đầu tiên |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đơn vị đo lường
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đơn vị đo lường, bao gồm 10 vật thể, đặc biệt là da sốngA unit of measure, consisting of 10 of some object, particularly hides and skins.
Ví dụ
- Bouira , . Bouira , […]
- , semi-wilds "" "," "" , , , .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc dickerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidiker“measure of ten”
- từ tiếng Latinh muộndacra“a dicker”
- từ tiếng Latinhdecuria“a ten of something”