Dịch

dicker

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈdɪkə(ɹ)/US/ˈdɪkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mặc cả, mặc cả hoặc đàm phán về việc bán hàngđộng từnội động từ (intransitive)To bargain, haggle or negotiate over a sale.
  2. Trao đổiđộng từnội động từ (intransitive)To barter.
  3. Chơi vĩ cầmđộng từnội động từ (intransitive)To fiddle.
  4. Sự trao đổi, trao đổi hoặc trao đổi các đồ vật nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chaffering, barter, or exchange, of small wares.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dickerNguyên thể (infinitive)
  2. dickersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dickeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dickeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dicker-roddanh từThiết bị bao gồm một thanh dài ba thước Anh có điểm đánh dấu ở đầu, được sử dụng trong bóng đá lưới để xác định điểm đầu tiên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đơn vị đo lường
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đơn vị đo lường, bao gồm 10 vật thể, đặc biệt là da sốngA unit of measure, consisting of 10 of some object, particularly hides and skins.

Ví dụ

  • Bouira , . Bouira , […]
  • , semi-wilds "" "," "" , , , .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidiker“measure of ten”
  2. từ tiếng Latinh muộndacra“a dicker”
  3. từ tiếng Latinhdecuria“a ten of something”

AI