Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dickerer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ khốn nạn; người mặc cả hoặc người mặc cả
danh từ
One who dickers; a bargainer or haggler.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dickerer
Dạng gốc
(base form)
dickerer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dicker
+
-er
Ví dụ
My
father
was
a
world-class
dickerer
.
AI
1
Kẻ khốn nạn
1
Kẻ khốn nạn
1
Kẻ khốn nạn