scorse
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trao đổi hàng hóa; trao đổi; buôn bándanh từbarter; exchange; trade
- Trao đổi hoặc trao đổiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To barter or exchange.
- Đuổi theođộng từTo chase.
Ví dụ
- , , forsed , farmes