Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prodom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vương quốc của các nhà văn chuyên nghiệp, trái ngược với fandom
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The realm of professional writers, as opposed to fandom.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
prodom
prodom
ain
Miền của proprotein
danh từ
Ví dụ
You
won't
find
a
finer
fanzine
,
nor
one
that
will
get
you
behind
the
scenes
in
fandom
and
prodom
quicker
.
AI
1
Vương quốc của các nhà văn chuyên nghiệp
1
Vương quốc của các nhà văn chuyên nghiệp
1
Vương quốc của các nhà văn chuyên nghiệp