Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cara oculta
Nghĩa chính
1
Mặt khuất, mặt tối
Ví dụ
La
sonda
espacial
fotografió
la
cara
oculta
de
la
Luna
.
Tàu thăm dò vũ trụ đã chụp lại mặt khuất của Mặt Trăng.
Xuất hiện ở từ khác
cara
kết hợp
mặt khuất, mặt tối
AI
1
Mặt khuất
1
Mặt khuất
1
Mặt khuất