Dịch

galleries là số nhiều của gallery

gallery

A2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɡæl.ɚ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Phòng trưng bàydanh từAn institution, building, or room for the exhibition and conservation of important objects, especially works of art.
  2. Phòng tranhdanh từAn establishment that buys, sells, and displays works of art.
  3. Tầng lửngdanh từThe uppermost seating area projecting from the rear or side walls of a theater, concert hall, or auditorium.
  4. Phô trươngđộng từTo show off.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. galleryNguyên thể (infinitive)
  2. galleriesSố nhiều (plural)
  3. galleriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. galleryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at a galleryở phòng tranhThe painting is now on display at the National Gallery in London.Bức tranh hiện đang được trưng bày tại Phòng tranh Quốc gia ở London.
  • in a gallerytrong phòng tranhthe most famous sculpture in the gallerybức tượng nổi tiếng nhất trong phòng tranh

Cụm từ (phrase)

art gallerydanh từPhòng triển lãm nghệ thuật
gallery openingLễ khai mạc phòng tranh
gallery ownerChủ phòng tranh
gallery spaceKhông gian phòng tranh
gallery exhibitionTriển lãm ở phòng trưng bày
shooting gallerydanh từTrò chơi lễ hội thường có súng bắn đạn nhỏ và nhiều đường ray cơ khí chuyển động với các mục tiêu nhỏ để bắn để nhận giải thưởng
gallery hitdanh từCảnh quay gây ấn tượng với người xem
gallery shotdanh từĐồng nghĩa với gallery hit

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Khán giả
  1. The spectators at an event, collectively.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigalery
  2. từ tiếng Pháp trung đạigalerie
  3. từ tiếng Pháp cổgalerie

Ví dụ

  • .Một số tác phẩm của bà ấy ấn tượng đến mức đáng được trưng bày trong phòng trưng bày.
  • : , .Một số tác phẩm hay nhất của bà ấy có thể là của bạn: chúng có bán ở một phòng tranh, nếu bạn đủ tiền mua.
  • .Chúng tôi có thể mua những chỗ ngồi rẻ hơn ở tầng lửng.

AI