diffuser
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vật khuếch tándanh từAny person or thing that diffuses.
- Máy khuếch tán tinh dầudanh từA device designed to diffuse a scent efficiently.
- Thiết bị tán sángdanh từAny device that or spreads out or scatters light, making the light appear softer.
- Bộ khuếch tán gió (ô tô)danh từA shaped section of a car's underbody which improves the car's aerodynamic properties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diffuserDạng gốc (base form)
- diffusersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blown diffuserdanh từ | danh từ | Bộ khuếch tán sử dụng khí thải để tạo ra lực khí động học |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thiết bị điều tiết lưu chất
- A mechanical device that is designed to control the characteristics of a fluid at the entrance to a thermodynamic open system.
Ví dụ
- -$20 , .Chúng nằm trong khu vực dưới 20 đô la, bao gồm một quầy trưng bày nến thơm và máy khuếch tán tinh dầu.
- , .Dọc theo ghế sofa cứ mỗi ba feet rưỡi, các ống huỳnh quang phát sáng qua các tấm tán sáng bằng nhựa mờ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diffuserNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha