Nghĩa chính
- Hệ thống dây điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of electric wires.
- Việc đi dây điện, việc mắc dây điệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of installing such a set of wires.
- Hệ thống điệnđộng từpresent participle and gerund of wire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wiringDạng gốc (base form)
- wiringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad wiring | Hệ thống dây điện kém | |
| electrical wiringdanh từ | danh từ | Hệ thống dây điện |
| faulty wiring | Hệ thống dây điện bị lỗi | |
| internal wiring | Hệ thống dây bên trong | |
| wiring diagramdanh từ | danh từ | Sơ đồ đi dây điện |
| wiring loomdanh từ | danh từ | Dây nối; một bó dây, được buộc lại với nhau nhưng không được bọc trong một ống dẫn cứng, truyền tín hiệu hoặc dòng điện trong một thiết bị |
| cross-wiringdanh từ | danh từ | Hành động trở nên bối rối về điều gì đó |
| wiring harnessdanh từ | danh từ | Bó dây cách điện, thường được giữ cùng với dây đai hoặc các đầu nối khác, truyền tín hiệu hoặc dòng điện trong xe, thiết bị điện tử, v.v. hoặc giữa chúng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đã phải thay phần lớn hệ thống dây điện sau vụ cháy.
- , .Hệ thống ống nước đã xong, và tiếp theo là việc đi dây điện.
- .Các công nhân đang đi dây điện cho ngôi nhà mới.