Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bóng đèndanh từThe bulb-shaped underground portion of a plant such as a tulip, consisting of a shortened stem and many fleshy scale leaves, from which the rest of the plant may be regrown.
- Vật hình bóng, bầu, củdanh từAny solid object rounded at one end and tapering on the other, possibly attached to a larger object at the tapered end.
- Mũi quả lêdanh từA bulbous protuberance at the forefoot of certain vessels to reduce turbulence.
- Phình to, nở thành hình củđộng từnội động từ (intransitive)To take the shape of a bulb; to swell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulb blows | Bóng đèn bị cháy | |
| change a bulb | Thay bóng đèn | |
| fluorescent bulb | Bóng đèn huỳnh quang | |
| light bulbdanh từ | danh từ | Bóng đèn chiếu sáng |
| plant a bulb | Trồng củ | |
| wet-bulbtính từ | tính từ | Liên quan đến phép đo nhiệt độ bầu ướt |
| wet bulbdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của wet bulb temperature |
| dim-bulbtính từ | tính từ | Chậm hiểu, ngu ngốc |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bóng đèn
- A light bulb (not necessarily bulbous in shape).
Họ từ (word family)
cùng gốc bulbNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibulb
- từ tiếng Latinhbulbus“bulb, onion”
- từ tiếng Hy Lạp cổβολβόςbolbós“plant with round swelling on underground stem”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các loài cây mọc từ đất nhờ hạt hoặc củ.
- hành động mạch chủ
- bóng đèn LED