bulbous
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phình to, có dạng củtính từHaving the shape of or resembling a bulb, bloated.
- Tròn ủng, béo tròntính từOverweight and round in shape.
- Mọc từ củ, sinh củtính từGrowing from a bulb or producing bulbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulbousDạng gốc (base form)
- more bulbousSo sánh hơn (comparative)
- most bulbousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulbous buttercupdanh từ | danh từ | Loại cỏ dại lâu năm, Ranunculus tubosus, có hoa màu vàng hấp dẫn |
Ví dụ
- , , […]Một thứ âm thanh hỗn độn đèn neon treo cách đầu họ chỉ vài feet, tiếng nổ lách tách và vo ve của đèn thỉnh thoảng bị át đi bởi tiếng hét của những người mời chào, những người đàn ông béo phệ với lớp mỡ nhão nhoét căng phồng trên chiếc áo thun đẫm mồ hôi[...]
- " ?" " .""Cái vật phình to đó là gì vậy?" "Đó là một cái bóng đèn."
- .Bọn người ngoài hành tinh có cái đầu phình to.
Họ từ (word family)
cùng gốc bulbousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha