bulbar
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc hànhtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or having the form of, a bulb; used especially of the medulla oblongata.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bulbar conjunctivadanh từ | danh từ | Một trong ba phần của kết mạc, kết mạc nhãn cầu là kết mạc bao phủ nhãn cầu, phía trên củng mạc |
| pseudobulbar affectdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn thần kinh đặc trưng bởi các giai đoạn cười hoặc khóc không kiểm soát được hoặc các biểu hiện cảm xúc khác |
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc bulbarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha