bulbed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hình dạng giống như một bóng đèntính từShaped like a bulb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulbedDạng gốc (base form)
- more bulbedSo sánh hơn (comparative)
- most bulbedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| light-bulbedtính từ | tính từ | Có một bóng đèn hoặc bóng đèn |
Họ từ (word family)
cùng gốc bulbedVí dụ
- : , 6--2, 57 . , .