medullary
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến tủy xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to bone marrow.
- Liên quan đến hành tủytính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the medulla oblongata.
- Liên quan đến tủy sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the spinal cord.
- Liên quan đến tủy thậntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the renal medulla.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medullary raydanh từ | danh từ | Bất kỳ dải tế bào nào ở các cây khác nhau trải dài trên gỗ từ lõi đến vỏ cây |
| medullary spotdanh từ | danh từ | Sự tích tụ của các tế bào nhu mô ở một số loại gỗ nhất định, chẳng hạn như Alnus |
| medullary sheathdanh từ | danh từ | Lớp mỏng bao quanh lõi |
| medial medullary syndromedanh từ | danh từ | Loại liệt nửa người xen kẽ được đặc trưng bởi một tập hợp các đặc điểm lâm sàng do tắc động mạch cột sống trước và hậu quả là nhồi máu phần giữa của hành não |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến ruột
- không so sánh (not comparable)Relating to pith.
Họ từ (word family)
cùng gốc medullaryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- tia ruột