Dịch

medullary

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến tủy xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to bone marrow.
  2. Liên quan đến hành tủytính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the medulla oblongata.
  3. Liên quan đến tủy sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the spinal cord.
  4. Liên quan đến tủy thậntính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the renal medulla.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

medullary raydanh từBất kỳ dải tế bào nào ở các cây khác nhau trải dài trên gỗ từ lõi đến vỏ cây
medullary spotdanh từSự tích tụ của các tế bào nhu mô ở một số loại gỗ nhất định, chẳng hạn như Alnus
medullary sheathdanh từLớp mỏng bao quanh lõi
medial medullary syndromedanh từLoại liệt nửa người xen kẽ được đặc trưng bởi một tập hợp các đặc điểm lâm sàng do tắc động mạch cột sống trước và hậu quả là nhồi máu phần giữa của hành não

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến ruột
  1. không so sánh (not comparable)Relating to pith.

Nguồn gốc (etymology)

medulla-ary

  1. mượn từ tiếng Latinh cổ điểnmedullāris

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • tia ruột

AI