Dịch

rankle

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈɹeɪ̯ŋ.kəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gây kích ứng, cay đắng hoặc chua chátđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cause irritation, bitterness or acrimony.
  2. Mưng mủđộng từnội động từ (intransitive)To fester.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rankleNguyên thể (infinitive)
  2. ranklesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rankledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ranklingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đối tượng hoặc tình trạng mưng mủ
  1. Đối tượng hoặc tình trạng mưng mủ, cay đắng, về tinh thần hoặc về thể chất hoặc vết loétA festering, embittering object or condition, either mental, or a physical sore or ulcer.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiranklen
  2. từ tiếng Pháp cổrancler

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • điều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh
  • colleague's .

AI