Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây kích ứng, cay đắng hoặc chua chátđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cause irritation, bitterness or acrimony.
- Mưng mủđộng từnội động từ (intransitive)To fester.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đối tượng hoặc tình trạng mưng mủ
- Đối tượng hoặc tình trạng mưng mủ, cay đắng, về tinh thần hoặc về thể chất hoặc vết loétA festering, embittering object or condition, either mental, or a physical sore or ulcer.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiranklen
- từ tiếng Pháp cổrancler
Họ từ (word family)
cùng gốc rankleVí dụ
- điều lăng nhục ấy vẫn day dứt lòng anh
- colleague's .