Nghĩa chính
- Ngải cứudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intensely bitter herb (Artemisia absinthium and similar plants in genus Artemisia) used in medicine, in the production of absinthe and vermouth, and as a tonic.
- Nỗi cay đắng, sự đau khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that causes bitterness or affliction; a cause of mortification or vexation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wormwoodDạng gốc (base form)
- wormwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet wormwooddanh từ | danh từ | Loại thảo dược có mùi thơm của châu Á, Artemisia annua, được nhập tịch rộng rãi, là nguồn cung cấp thuốc chống sốt rét artemisinin |
| sea wormwooddanh từ | danh từ | Ngải giun; Artemisia maritima |
| Roman wormwooddanh từ | danh từ | Một họ hàng nhỏ hơn của ngải cứu, Artemisia pontica |
| annual wormwooddanh từ | danh từ | Loại thảo mộc thơm châu Á, được nhập tịch rộng rãi, Artemisia annua, là nguồn cung cấp thuốc chống sốt rét artemisinin |
| Wormwood Scrubsdanh từ riêng | danh từ riêng | Không gian mở ở quận Hammersmith và Fulham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2281) |
| grande wormwooddanh từ | danh từ | Cây ngải thảo mộc (Artemisia absinthium), được sử dụng trong sản xuất rượu absinthe và rượu vermouth, và làm thuốc bổ |
| African wormwooddanh từ | danh từ | Loại cây có hương thơm ở Châu Phi, có nhiều công dụng làm thuốc truyền thống, Artemisia afra |
| gall and wormwooddanh từ | danh từ | Nỗi cay đắng tột cùng |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […]Những cánh bướm xanh trong giờ nắng đóng mở / Nơi hoa ngải cứu và cỏ dại mọc bên lối xe...
- Zeluco; , […].Sự mỉa mai trong câu trả lời này là nỗi cay đắng đối với Zeluco; ông ta chìm vào suy tư ảm đạm và không hỏi thêm gì nữa.
- .Cây ngải cứu, còn được gọi là thanh hao hoa vàng, chứa artemisinin đã được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc hàng thế kỷ để điều trị sốt.