absinthe
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây ngải đắng, tinh dầu ngải đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The herb absinthium Artemisia absinthium (grande wormwood); essence of wormwood.
- Vị đắng, nỗi buồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitterness; sorrow.
- Rượu absinthedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distilled, highly alcoholic, anise-flavored liquor originally made from grande wormwood, anise, and other herbs.
- Xanh vàng nhạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moderate yellow green.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- absintheDạng gốc (base form)
- absinthesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absinthe oildanh từ | danh từ | Loại dầu gây mê màu xanh đậm có nguồn gốc từ cây ngải cứu và được sử dụng trong rượu mùi; dầu ngải cứu |
| absinthe greendanh từ | danh từ | Màu xanh vàng vừa phải |
| absinthe spoondanh từ | danh từ | Chiếc thìa đục lỗ hoặc có rãnh dùng để hòa tan một viên đường trong ly rượu absinthe |
| absinthe yellowdanh từ | danh từ | Màu vàng xám, xanh lục |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Xanh absinthe
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)absinthe green
Ví dụ
- Plancon’s ; Coude , .Hãy ra ngoài và uống mừng sức khỏe của ngài Tarzan bằng vài ly absinthe tuyệt hảo của cụ Plancon; đừng quên rằng bá tước de Coude là một trong những kiếm sĩ giỏi nhất Paris, và cũng là tay súng giỏi nhất nước Pháp.
- .Absinthe được làm từ cây ngải đắng.
- .Absinthe là thức uống của các vị thần.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc absintheNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabsinthe
- mượn từ tiếng Phápabsinthe
- từ tiếng Pháp trung đạiabsinthe
Cùng gốc (doublet)absinthium
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha