Dịch

absinthe

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây ngải đắng, tinh dầu ngải đắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The herb absinthium Artemisia absinthium (grande wormwood); essence of wormwood.
  2. Vị đắng, nỗi buồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bitterness; sorrow.
  3. Rượu absinthedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A distilled, highly alcoholic, anise-flavored liquor originally made from grande wormwood, anise, and other herbs.
  4. Xanh vàng nhạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A moderate yellow green.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. absintheDạng gốc (base form)
  2. absinthesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

absinthe oildanh từLoại dầu gây mê màu xanh đậm có nguồn gốc từ cây ngải cứu và được sử dụng trong rượu mùi; dầu ngải cứu
absinthe greendanh từMàu xanh vàng vừa phải
absinthe spoondanh từChiếc thìa đục lỗ hoặc có rãnh dùng để hòa tan một viên đường trong ly rượu absinthe
absinthe yellowdanh từMàu vàng xám, xanh lục

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Xanh absinthe
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)absinthe green

Ví dụ

  • Plancon’s ; Coude , .Hãy ra ngoài và uống mừng sức khỏe của ngài Tarzan bằng vài ly absinthe tuyệt hảo của cụ Plancon; đừng quên rằng bá tước de Coude là một trong những kiếm sĩ giỏi nhất Paris, và cũng là tay súng giỏi nhất nước Pháp.
  • .Absinthe được làm từ cây ngải đắng.
  • .Absinthe là thức uống của các vị thần.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabsinthe
  2. mượn từ tiếng Phápabsinthe
  3. từ tiếng Pháp trung đạiabsinthe

Cùng gốc (doublet)absinthium

AI