Dịch

absinthium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lá khô và ngọn hoa của cây ngải cứudanh từkhông đếm được (uncountable)The dried leaves and flowering tops of the wormwood plant.
  2. Dầu absinthedanh từkhông đếm được (uncountable)absinthe oil

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây ngải thông thường (Artemisia absinthium)
  1. không đếm được (uncountable)Cây ngải thông thường (Artemisia absinthium), một loại thảo mộc có vị đắng mạnh được sử dụng trong sản xuất rượu absinthe và rượu vermouth, và làm thuốc bổCommon wormwood (Artemisia absinthium), an intensely bitter herb used in the production of absinthe and vermouth, and as a tonic.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabsinthium
  2. từ tiếng Latinhabsinthium
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀψίνθιονapsínthion

Cùng gốc (doublet)absinthe

AI