Dịch

vermouth

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rượu véc-mút, rượu khai vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dry, or sweet apéritif wine flavored with aromatic herbs, and often used in mixed drinks.
  2. Một ly véc-mútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serving of vermouth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vermouthDạng gốc (base form)
  2. vermouthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red vermouthdanh từĐồng nghĩa với Italian vermouth
white vermouthdanh từĐồng nghĩa với French vermouth
French vermouthdanh từLoại rượu khô, trắng, có mùi thơm, được tăng cường và nồng độ cồn cao hơn hầu hết các loại rượu vang
Italian vermouthdanh từLoại rượu ngọt, tăng cường, có màu đỏ hoặc đỏ và có vị hơi đắng

Ví dụ

  • , vermut, , , .Đầu năm nay khi ở Madrid, tôi đã sa vào thứ mà người Tây Ban Nha gọi là la hora del vermut, giờ uống vermouth, khoảng thời gian nghỉ trong ngày để uống một ly, thường là trước bữa ăn.
  • - ? - .- Làm sao bạn biết vermouth là đồ uống yêu thích của tôi vậy? - Tôi đoán tình cờ thôi.
  • ?Bạn có rượu gin và vermouth không?

Họ từ (word family)

cùng gốc vermouth

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápvermout
  2. từ tiếng ĐứcWermut“wormwood”

Cùng gốc (doublet)wormwood

Ngôn ngữ khác

AI