Nghĩa chính
- Rượu véc-mút, rượu khai vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dry, or sweet apéritif wine flavored with aromatic herbs, and often used in mixed drinks.
- Một ly véc-mútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A serving of vermouth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vermouthDạng gốc (base form)
- vermouthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red vermouthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Italian vermouth |
| white vermouthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với French vermouth |
| French vermouthdanh từ | danh từ | Loại rượu khô, trắng, có mùi thơm, được tăng cường và nồng độ cồn cao hơn hầu hết các loại rượu vang |
| Italian vermouthdanh từ | danh từ | Loại rượu ngọt, tăng cường, có màu đỏ hoặc đỏ và có vị hơi đắng |
Ví dụ
- , vermut, , , .Đầu năm nay khi ở Madrid, tôi đã sa vào thứ mà người Tây Ban Nha gọi là la hora del vermut, giờ uống vermouth, khoảng thời gian nghỉ trong ngày để uống một ly, thường là trước bữa ăn.
- - ? - .- Làm sao bạn biết vermouth là đồ uống yêu thích của tôi vậy? - Tôi đoán tình cờ thôi.
- ?Bạn có rượu gin và vermouth không?
Họ từ (word family)
cùng gốc vermouthTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápvermout
- từ tiếng ĐứcWermut“wormwood”
Cùng gốc (doublet)wormwood
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha