Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, biến thể của Magdalenedanh từ riêngA female given name from Hebrew, variant of Magdalene.
- Ellipsis of Magdalen College, Oxford.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MagdalenDạng gốc (base form)
- MagdalensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Magdalen cupdanh từ | danh từ | Loại cốc hình trụ có nắp đậy |
| Magdalen Halldanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Hertford College, Oxford |
| Magdalen Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Công viên ở Dundee, khu vực hội đồng Thành phố Dundee, Scotland (Mã lưới hệ điều hành NO3829) |
| Magdalene asylumdanh từ | danh từ | Nhà tù tôn giáo dành cho gái mại dâm và các bà mẹ chưa kết hôn, thường là nguồn lao động cưỡng bức |
| Magdalene Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo thuộc Vịnh Saint Lawrence, Quebec, Canada |
| Magdalene laundrydanh từ | danh từ | Cơ sở tôn giáo, trong đó gái mại dâm và các bà mẹ chưa kết hôn bị giam giữ, thường là trái với ý muốn của họ, như một nguồn lao động cưỡng bức để giặt quần áo |
| Magdalen-tide | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc Magdalen- MagdaleneTên nữ từ tiếng Do Tháidanh từ riêng, danh từC2
- MagdalenaTên riêng dành cho nữ, biến thể của Magdalenedanh từ riêng
- MagdaleniteLà thành viên hoặc cựu sinh viên của Magdalen College, Oxforddanh từ
- MagdalenianLiên quan đến nền văn hóa Hậu kỳ đồ đá đặc trưng của La Madeleine, c. 17000 đến 12000 TCNtính từ, danh từ
Ví dụ
- " ," , " / , / , / , / , , , / Rosalys.