Nghĩa chính
- Tên nữ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA female given name from Hebrew.
- Ma-ri Ma-đét-lendanh từ riêngMary Magdalene, a disciple of Jesus.
- Dạng rút gọn của Magdalene College, Cambridgedanh từ riêngEllipsis of Magdalene College, Cambridge.
- Gái điếm hoàn lươngdanh từA reformed prostitute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MagdaleneDạng gốc (base form)
- MagdalenesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mary Magdalenedanh từ riêng | danh từ riêng | Nữ môn đệ của Chúa Giêsu |
| Magdalene asylumdanh từ | danh từ | Nhà tù tôn giáo dành cho gái mại dâm và các bà mẹ chưa kết hôn, thường là nguồn lao động cưỡng bức |
| Magdalene Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo thuộc Vịnh Saint Lawrence, Quebec, Canada |
| Magdalene laundrydanh từ | danh từ | Cơ sở tôn giáo, trong đó gái mại dâm và các bà mẹ chưa kết hôn bị giam giữ, thường là trái với ý muốn của họ, như một nguồn lao động cưỡng bức để giặt quần áo |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , deuilsvà mười hai người ở cùng với ông, và một số phụ nữ đã được chữa khỏi các tà ma và bệnh tật, Ma-ri gọi là Ma-đét-len, người mà bảy con quỷ đã xuất ra