Dịch

Lena

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
  2. Con sông lớn ở Nga, chảy dài 2.734 dặm từ vùng núi bên hồ Baikal đến Bắc Băng Dươngdanh từ riêngA major river in Russia, flowing 2,734 miles from the mountains by the lake Baikal to the Arctic Ocean.
  3. Đô thị ở Asturias, Tây Ban Nhadanh từ riêngA municipality in Asturias, Spain.
  4. Con sông ở Trøndelag, Na Uydanh từ riêngA river in Trøndelag, Norway.

Cụm từ (phrase)

Leaping Lenadanh từ riêngBiệt danh cho một chiếc xe
Pola de Lenadanh từ riêngThị trấn ở đô thị Lena, Asturias, Tây Ban Nha
Lenard raydanh từMột trong những tia phát ra từ bề mặt bên ngoài của một tấm làm bằng vật liệu bất kỳ mà tia âm cực có thể thấm qua, chẳng hạn như nhôm, tạo thành một phần thành của ống chân không, hoặc được gắn bên trong ống và tiếp xúc với bức xạ từ cực âm
Lenard tubedanh từỐng phát tia Lenard

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở Toten
  1. Thị trấn ở Toten, Na UyA town in Toten, Norway.

AI