Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
- Con sông lớn ở Nga, chảy dài 2.734 dặm từ vùng núi bên hồ Baikal đến Bắc Băng Dươngdanh từ riêngA major river in Russia, flowing 2,734 miles from the mountains by the lake Baikal to the Arctic Ocean.
- Đô thị ở Asturias, Tây Ban Nhadanh từ riêngA municipality in Asturias, Spain.
- Con sông ở Trøndelag, Na Uydanh từ riêngA river in Trøndelag, Norway.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Leaping Lenadanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh cho một chiếc xe |
| Pola de Lenadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở đô thị Lena, Asturias, Tây Ban Nha |
| Lenard raydanh từ | danh từ | Một trong những tia phát ra từ bề mặt bên ngoài của một tấm làm bằng vật liệu bất kỳ mà tia âm cực có thể thấm qua, chẳng hạn như nhôm, tạo thành một phần thành của ống chân không, hoặc được gắn bên trong ống và tiếp xúc với bức xạ từ cực âm |
| Lenard tubedanh từ | danh từ | Ống phát tia Lenard |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở Toten
- Thị trấn ở Toten, Na UyA town in Toten, Norway.
Họ từ (word family)
cùng gốc Lena- LenardMột họdanh từ riêng
- LenapeLà thành viên của một nhóm thổ dân Mỹ sống ở khu vực ngày nay là New Jersey và dọc theo sông Delaware ở Pennsylvania, bờ biển Delaware, vùng hạ lưu Thung lũng Hudson và Cảng New York ở New York, vào thời điểm người châu Âu đến vào thế kỷ 16 và 17danh từ riêng, danh từ
- LenadoThị trấn ma ở hạt Pitkin, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêng
- LenaiaLễ hội hàng năm của người Athen cổ đại để vinh danh Dionysus Lenaiosdanh từ riêng
Ví dụ
- .
- , .
- , .