Lenard
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LenardDạng gốc (base form)
- LenardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lenard raydanh từ | danh từ | Một trong những tia phát ra từ bề mặt bên ngoài của một tấm làm bằng vật liệu bất kỳ mà tia âm cực có thể thấm qua, chẳng hạn như nhôm, tạo thành một phần thành của ống chân không, hoặc được gắn bên trong ống và tiếp xúc với bức xạ từ cực âm |
| Lenard tubedanh từ | danh từ | Ống phát tia Lenard |
| Lenard effectdanh từ | danh từ | Sự phân tách các điện tích (và ion hóa) đi kèm với sự phân tách khí động học của các giọt nước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha