Nghĩa chính
- Nạn mại dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Engaging in sexual activity with another person for pay.
- Mại dâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Engaging in sexual activity with another person in exchange for goods (not necessarily money) or services.
- Sự bán rẻ, sự bôi bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Debasement for profit or impure motives.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prostitutionDạng gốc (base form)
- prostitutionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prostitution of sthsự lãng phí (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child prostitutiondanh từ | danh từ | Nạn mại dâm trẻ em |
| force someone into prostitution | Ép ai bán dâm | |
| temple prostitutiondanh từ | danh từ | Việc thực hành quan hệ tình dục được thực hiện như một phần của tín ngưỡng tôn giáo |
| prostitute's pupildanh từ | danh từ | Đồng tử Argyll Robertson, dấu hiệu đặc trưng của bệnh giang mai mắt |
Ví dụ
- .Cơn nghiện đã đẩy anh ta đến bước đường mại dâm là cách sống sót duy nhất.
- .Công việc quảng cáo trên truyền hình là một sự bán rẻ tài năng của một trong những văn hào vĩ đại nhất thế kỷ.
- .Mại dâm là hợp pháp ở Đức.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc prostitutionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnprostitutio