ni puta idea
Nghĩa chính
- Cóc biết, hoàn toàn mù tịt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no tener ni puta ideađộng từ | động từ | Không có ý tưởng |
Xuất hiện ở từ khác
- putakết hợpcóc biết gì, mù tịt
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no tener ni puta ideađộng từ | động từ | Không có ý tưởng |