Dịch

gafar

động từ (verb)
/ɡaˈfaɾ/

Nghĩa chính

  1. Jinx, đặt jinx vào (người hoặc vật được cho là mang lại điều xui xẻo)động từto jinx, put a jinx on (a person or thing supposed to bring bad luck)
  2. Được jinx, được đặt một jinx trênđộng từto be jinx, be put a jinx on

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể gafarDanh động từ gafandoPhân từ gafado
Presente
yogafo
túgafas
él/ella/Ud.gafa
nosotrosgafamos
vosotrosgafáis
ellos/Uds.gafan

Ngôn ngữ khác

AI