gafar
động từ (verb)
/ɡaˈfaɾ/
Nghĩa chính
- Jinx, đặt jinx vào (người hoặc vật được cho là mang lại điều xui xẻo)động từto jinx, put a jinx on (a person or thing supposed to bring bad luck)
- Được jinx, được đặt một jinx trênđộng từto be jinx, be put a jinx on
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể gafarDanh động từ gafandoPhân từ gafado
| Presente | |
|---|---|
| yo | gafo |
| tú | gafas |
| él/ella/Ud. | gafa |
| nosotros | gafamos |
| vosotros | gafáis |
| ellos/Uds. | gafan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh