Dịch

spellbinding

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hấp dẫn; lôi cuốn; thu hút sự chú ý nồng nhiệt; quyến rũtính từEngrossing; fascinating; gaining rapt attention; captivating.
  2. Có sức mạnh ràng buộc một cách kỳ diệu thông qua sức mạnh của một câu thần chútính từHaving the power to bind magically through the agency of a spell.
  3. Câu thần chú hoặc bùa chú nhằm hạn chế hoặc hạn chế hành động hoặc quyền tự do ý chí của ai đódanh từA spell or enchantment that restrains or constricts someone's actions or freedom of will.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spellbindingDạng gốc (base form)
  2. spellbindingsSố nhiều (plural)
  3. more spellbindingSo sánh hơn (comparative)
  4. most spellbindingSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc spellbinding

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , — — .

AI