Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
magic spell
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Từ ngữ hoặc một công thức có sức mạnh kỳ diệu
danh từ
Words or a formula with magical powers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
magic spell
Dạng gốc
(base form)
magic spell
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
spell
charm
magic
craft
mojo
hex
Xem thêm 11
Ví dụ
Just
let
the
magic
do
its
magic
spell
here
at
Disneyland
.
Ziri
memorized
the
magic
spell
.
Let
me
try
a
magic
spell
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Từ ngữ hoặc một công thức có sức mạnh kỳ diệu
1
Từ ngữ hoặc một công thức có sức mạnh kỳ diệu
1
Từ ngữ hoặc một công thức có sức mạnh kỳ diệu