Dịch

charmed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị yểm bùa, bị mê hoặctính từUnder a magic spell (cast by a charm); bewitched.
  2. Gặp nhiều may mắntính từHaving great good fortune, as though magically wrought.
  3. Bị quyến rũ, thích thútính từImpressed by the pleasantness of something.
  4. Có số lạ khác khôngtính từOf a particle: having nonzero charm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charmedDạng gốc (base form)
  2. more charmedSo sánh hơn (comparative)
  3. most charmedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

charmed lifedanh từCuộc sống mà người ta luôn gặp may mắn và an toàn trước mọi nguy hiểm
semi-charmedtính từMay mắn và dễ chịu nhưng có một số vấn đề
bear a charmed lifecụm từSống dường như có phép màu phù hộ
charmed quarkChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ‘ ,’ ; ‘ . - ? - .’Con vật đó có cuộc đời may mắn lạ thường, ông nói; nhưng anh chỉ có thể nói điều này về loài vật ở đất nước này. Không một người nào — anh hiểu ý tôi chứ? — không một ai ở đây có cuộc đời may mắn cả.
  • ; .Bạn thật tử tế; tôi bị quyến rũ bởi tính cách của bạn.
  • .Bạn thực sự đã làm tôi mê mẩn.

AI