Nghĩa chính
- Bị yểm bùa, bị mê hoặctính từUnder a magic spell (cast by a charm); bewitched.
- Gặp nhiều may mắntính từHaving great good fortune, as though magically wrought.
- Bị quyến rũ, thích thútính từImpressed by the pleasantness of something.
- Có số lạ khác khôngtính từOf a particle: having nonzero charm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charmedDạng gốc (base form)
- more charmedSo sánh hơn (comparative)
- most charmedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charmed lifedanh từ | danh từ | Cuộc sống mà người ta luôn gặp may mắn và an toàn trước mọi nguy hiểm |
| semi-charmedtính từ | tính từ | May mắn và dễ chịu nhưng có một số vấn đề |
| bear a charmed lifecụm từ | cụm từ | Sống dường như có phép màu phù hộ |
| charmed quark | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc charmedVí dụ
- ‘ ,’ ; ‘ . - ? - .’Con vật đó có cuộc đời may mắn lạ thường, ông nói; nhưng anh chỉ có thể nói điều này về loài vật ở đất nước này. Không một người nào — anh hiểu ý tôi chứ? — không một ai ở đây có cuộc đời may mắn cả.
- ; .Bạn thật tử tế; tôi bị quyến rũ bởi tính cách của bạn.
- .Bạn thực sự đã làm tôi mê mẩn.