Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all gone
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
ɔː
l
ˈ
ɡ
ɔː
n
/
US
/ˈɔ
l
ˈ
ɡ
ɔ
n
/
Nghĩa chính
1
Nhẵn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Gone; either finished and used up or having just disappeared.
Ví dụ
There
was
no
doctor
on
duty
,
and
the
nurses
had
all
gone
to
the
party
.
Không có bác sĩ nào trực cả, còn các y tá đều đã đi dự tiệc.
That's
all
gone
now
.
You've
all
gone
mad
.
Xem thêm 2 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
gone
kết hợp
hết sạch sành sanh
AI
1
Nhẵn
1
Nhẵn
1
Nhẵn