Dịch

all gone

tính từ (adjective)
UK/ˈɔːl ˈɡɔːn/US/ˈɔl ˈɡɔn/

Nghĩa chính

  1. Nhẵntính từkhông so sánh (not comparable)Gone; either finished and used up or having just disappeared.

Ví dụ

  • , .Không có bác sĩ nào trực cả, còn các y tá đều đã đi dự tiệc.
  • .
  • .

AI