Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
of no avail
tính từ
(adjective)
US
/
ə
v
ˈ
n
oʊ
ə
ˈ
v
eɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Chẳng có tác dụng gì
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Ineffective; having no beneficial result.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
to no avail
Ví dụ
Their
assistance
was
of
no
avail
.
He
found
all
his
efforts
of
no
avail
.
I
tried
to
shut
out
the
noise
of
the
traffic
,
but
it
was
of
no
avail
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Chẳng có tác dụng gì
1
Chẳng có tác dụng gì
1
Chẳng có tác dụng gì