Nghĩa chính
- Vô íchcụm giới từWith no success or benefit; unsuccessfully; to no effect.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , 11 . , .Đức hùng hổ đổi hướng rồi dâng cao, tạt bóng vào trong, cuối cùng tung Der Targetman, Mario Gomez, vào sân trong 11 phút cuối. Vô ích, khi Mexico giữ vững để giành chiến thắng gây sốc trước đương kim vô địch.
- , .Anh ấy đã cố hết sức, nhưng vô ích.
- .Nỗ lực của cô ấy đều vô ích.