Nghĩa chính
- Thiện cảmtính từhospitable, accessible and cordial.
- Sự đón tiếp, sự chào mừngdanh từAn act of giving welcome.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của welcomeđộng từpresent participle and gerund of welcome
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- welcomingDạng gốc (base form)
- welcomingsSố nhiều (plural)
- more welcomingSo sánh hơn (comparative)
- most welcomingSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc welcomingVí dụ
- .Anh ấy đang đón tiếp các vị khách.
- .Cô ấy rất hiếu khách với người khác.
- .Đài Loan rất mến khách.