Dịch

welcoming

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈwɛlkəmɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Thiện cảmtính từhospitable, accessible and cordial.
  2. Sự đón tiếp, sự chào mừngdanh từAn act of giving welcome.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của welcomeđộng từpresent participle and gerund of welcome

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. welcomingDạng gốc (base form)
  2. welcomingsSố nhiều (plural)
  3. more welcomingSo sánh hơn (comparative)
  4. most welcomingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

welcome-ing

động từ

welcome-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwelcomyng
danh từ

welcome-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwelcominge

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đang đón tiếp các vị khách.
  • .Cô ấy rất hiếu khách với người khác.
  • .Đài Loan rất mến khách.

AI