Nghĩa chính
- Tính có thể tới đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being accessible, or of admitting approach; receptiveness.
- Khả năng tiếp cận, tính năng trợ năng, trợ năngdanh từkhông đếm được (uncountable)Features that increase software usability for users with certain impairments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accessibilityDạng gốc (base form)
- accessibilitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- accessibility to sthkhả năng tiếp cận cái gìAccessibility to computers is vital.Việc có thể tiếp cận máy tính là rất quan trọng.
- accessibility (of sth) (to sb)khả năng tiếp cận (của cái gì) (đối với ai)Improving the accessibility of woodlands to the public is seen as a key issue.Việc cải thiện khả năng tiếp cận rừng cho công chúng được xem là một vấn đề then chốt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| easy accessibility | Sự tiếp cận dễ dàng | |
| enhance accessibility | Nâng cao khả năng tiếp cận | |
| ensure accessibility | Bảo đảm khả năng tiếp cận | |
| improve accessibility | Cải thiện khả năng tiếp cận | |
| website accessibility | Khả năng tiếp cận trang web | |
| wheelchair accessibility | Khả năng tiếp cận xe lăn |
Xuất hiện ở từ khác
- accessđồng nghĩaNói rộng hơn về khả năng tiếp cận hoặc sử dụng, thường gặp trong bối cảnh hỗ trợ người khuyết tật.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc accessibilityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnaccessibilitas
- từ tiếng Latinhaccessibilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- company's , , , .Ông cho biết thiết kế FLIRT của công ty, đặc biệt là các bậc thang thu vào được, giúp tiếp cận dễ dàng hơn, trong khi công nghệ này rất tân tiến và đáng tin cậy.
- University's […]Mục đích của nghiên cứu này là đo lường khả năng tiếp cận trang web của Đại học West Virginia đối với sinh viên và người dùng bị mù hoặc khiếm thị rồi so sánh kết quả đó với các trang web khác của [...]
- .Chúng tôi muốn đạt được khả năng tiếp cận và sự hòa nhập cho mọi người.